âu trang
Found in Việt - Anh
Definition Noun : Ceremonial attire / Formal dress : "Âu trang" is a rare, literary term referring to formal Western-style clothing or ceremonial dress, similar in meaning to "âu phục" (Western attire). Usage Examples Noun : Trong buổi lễ, các quan khách đều mặc âu trang. (At the ceremony, all the guests wore formal Western attire.) Âu trang thường được dùng trong các dịp trang trọng. (Ceremoni...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ (cũ, hiếm): Trang phục phương Tây : "âu trang" chỉ loại quần áo may theo kiểu phương Tây, thường là vest, áo sơ mi, quần tây, đối lập với trang phục truyền thống phương Đông như áo dài, khăn đóng. Từ này đồng nghĩa với "âu phục" nhưng ít phổ biến hơn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ông ấy mặc một bộ âu trang lịch sự để đi dự tiệc. (Ông ấy mặc một bộ quần áo phương Tây lịch sự để đi...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom : - Vêtements, habits : "Âu trang" est un terme rare en vietnamien qui désigne les vêtements, plus spécifiquement les vêtements de style occidental ou européen. Il est synonyme de "âu phục". Exemples d'utilisation Nom : Anh ấy thường mặc âu trang khi đi làm. (Il porte généralement des vêtements occidentaux pour aller au travail.) Cửa hàng này chuyên bán các loại âu trang cao cấp....
See full definition →